honda Brio nhập khẩu tại indonesia,honda brio mẫu xe hachback hạng a 5 chỗ ngồi

honda Brio nhập khẩu tại indonesia,honda brio mẫu xe hachback hạng a 5 chỗ ngồi

honda Brio nhập khẩu tại indonesia,honda brio mẫu xe hachback hạng a 5 chỗ ngồi

  • Honda BRIO
  • Xe mới / Tự đông / HACHBACK

    Giá BRIO G      : 418.000.000

    Giá BRIO RS    : 450.000.000

    Giá BRIO OP1 : 454.000.000

  • Khuyến Mãi:Tháng 11/2019 (nhắn tin hoặc gọi Hotline)
  • Nhiên liệuXăng

    Loại sốTự động

    Km100.000 km

  • Kiểu sốHachback

    Số

    Đời số2019

  • Lượt xem: 1976
  • Honda BRIO mẫu xe Hachback hạng A 5 chỗ được nhập khẩu nguyên chiếc từ indonesia với thiết kế kiểu dáng đẹp mắt và rộng rãi hàng đầu phân khúc xe cỡ nhỏ Honda BRIO dự kiến
  • Chia sẻ:
  • Thông tin sản phẩm
  • Chi phí mua xe
  • Bình luận

 

Xe Honda Brio Định tầm cao mới

 

Với mong muốn luôn mang đến cho người tiêu dùng những sản phẩm vượt trội, an toàn. Thương hiệu xe hơi Honda đến từ Nhật Bản đã không ngừng cải tiến và cho ra phiên bản mới của các dòng sản phẩm khác nhau. Đặc biệt, với phiên bản mới nhất của dòng Honda Brio, sẽ dễ dàng thấy được những đổi mới rõ rệt so với phiên bản cũ 2011.

Vào đầu 2010, khi chinh thức trưng bày và giới thiệu mô hình những mẫu xe concept cỡ nhỏ, thương hiệu Honda đã nhận được những phản hồi tích cực của khách hàng từ thị trường Thái Lan và Ấn Độ. Dựa trên những đánh từ phía khách hàng, Honda đã phát triển ý tưởng ấy thành mẫu xe Brio và nó trở thành sản phẩm được ưa chuộng tại nhiều thị trường trên thế giới, đặc biệt là châu Á. Không chỉ vậy, Honda Brio còn giành được nhiều giải thưởng uy tín tại các thị trường quốc tế như: Best Engine Performance Mini in 2017 and 2018 (by Sunshine Television), Favorite City Car (by Autocar 2017)...

 

'Định vị tầm cao mới' là định hướng trọng tâm của Honda Brio thế hệ thứ 2. Sản phẩm là thành quả của một cuộc cách mạng xe hơi: toàn diện về thiết kế, tính năng cũng như tiện ích sử dụng nhằm thiết lập vị thế của một mẫu xe cao cấp hàng đầu phân khúc.

 

NGOẠI THẤT THỂ THAO CAO CẤP

Sở hữu phần đầu xe cứng cáp, cụm đèn trước uốn lượn phóng khoáng, thân và đuôi xe được cắt táo bạo, mẫu xe thế hệ mới - Honda Brio, đã thay đổi chuẩn mực về thiết kế ở những mẫu xe hạng A thông thường.


Tất cả các thiết kế mới của Brio đều được trang bị thêm những dải đèn LED định vị độc đáo, đèn hậu và đèn phanh được bố trí tách biệt, cánh lướt gió thể thao tích hợp cùng đèn tín hiệu báo dừng xe dạng LED cùng la-zăng đa chấu sắc cạnh kết hợp cùng công nghệ 3D tinh xảo, đem đến vẻ đẹp sang trọng cho Honda Brio.
 

NỘI THẤT TIỆN NGHI HÀI HÒA

Với trang thiết bị nội thất tiện nghi, rộng rãi và hiện đại so với mẫu xe hạng A thông thường, chắc hẳn bạn sẽ rất bất ngờ khi bước vào xe lần đầu tiên. Sắc đen huyền ảo cùng những chi tiết bạc điểm xuyết và những họa tiết hình học sáng tạo trên ốp taplo đã tạo nên cảm giác sang trọng, đẳng cấp cho dòng xe Honda Brio, cùng với đó là những tiện ích tuyệt như màn hình giải trí hỗ trợ kết nối đa phương tiện.

VẬN HÀNH ÊM ÁI 

Sự kết hợp tuyệt vời của động cơ 1.2 lít i-VTEC và hộp số vô cấp CVT mang lại khả năng vận hành êm ái cũng như tăng tốc mạnh mẽ, cho công suất tối đa 66Kw (89Hp) tại 6.000 vòng/phút và Mô-men xoắn cực đại đạt 110Nm tại 4.800 vòng trên phút. Bên cạnh đó, Honda Brio còn được trang bị bộ điều khiển G-Design thực hiện kiểm soát phối hợp hộp số vô cấp CVT, van tiết lưu, hệ thống thủy lực, cho phép chuyển số mượt mà, mang lại cảm giác lái chân thực và niềm vui cầm lái tuyệt vời cho khách hàng.

AN TOÀN VƯỢT TRỘI

 

Không chỉ thế, Honda Brio còn được trang bị hệ thống túi khí i-SRS cho người lái, SRS cho hành khách, tính năng nhắc nhở người lái thắt dây an toàn, hệ thống chống bó cứng phanh ABS và dây an toàn ELR, khung xe G-CON hấp thụ lực đạt tiêu chuẩn 4 sao theo đánh giá của tổ chức ASEAN NCAP. 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
  DANH MỤC G RS/RS 2 MÀU
  ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
  Kiểu động cơ  1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
  Hộp số 

Vô cấp CVT, 

ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

  Dung tích xi lanh (cm3) 1.199 1.199
  Công suất cực đại (Kw/rpm) 66 (89Hp)/6.000 66 (89Hp)/6.000
  Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)  110/4.800 110/4.800
  Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 35 35
  Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử 

  MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
  Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
  Được kiểm tra và phê duyệt bởi phòng Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam. 
  Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.

  Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,4 5,9
  Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 6,6 7
  Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) 4,7 5,2
  KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG
  Số chỗ ngồi 5
  Dài x Rộng x Cao (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487 3.817 x 1.682 x 1.487
  Chiều dài cơ sở (mm) 2.405
  Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm) 1.481/1.465 1.475/1.459
  Cỡ lốp  175/65R14 185/55R15
  La-zăng Hợp kim/14 inch Hợp kim/15 inch
  Khoảng sáng gầm xe (mm) 154
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,6
  Trọng lượng không tải (kg) 972 991
  Trọng lượng toàn tải (kg) 1.375 1.380
  HỆ THỐNG TREO
  Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
  Hệ thống treo sau Giằng xoằn
  HỆ THỐNG PHANH 
  Phanh trước Phanh đĩa
  Phanh sau Phanh tang trống
  HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH 
  Trợ lực lái điện (EPS)  Có 
  Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)
  NGOẠI THẤT
  Cụm đèn trước   
        Đèn chiếu xa Halogen Halogen
        Đèn chiếu gần Halogen Halogen
  Đèn sương mù 
  Đèn định vị LED LED
  Đèn hậu Bulb Buld
  Đèn phanh treo cao LED LED, tích hợp trên cánh gió
  Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện/Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ
  Mặt ca-lăng Mạ Chrome Sơn đen thể thao/Gắn logo RS
  Cửa kính điện tự động xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái Ghế lái
  Cánh lướt gió đuôi xe Không
  NỘI THẤT
  KHÔNG GIAN
  Bảng đồng hồ trung tâm  Analog Analog
  Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Nỉ (Màu đen) trang trí chỉ cam thể thao
  Hàng ghế 2 Gập phẳng hoàn toàn Gập phẳng hoàn toàn
  Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
  Hộc đồ khu vực khoang lái 
  Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
  TAY LÁI 
  Kiểu loại  3 chấu, Urethane 3 chấu, Urethane
  Điều chỉnh 2 hướng  Có 
  Tích hợp nút điểu chỉnh hệ thống âm thanh
  TRANG BỊ TIỆN NGHI

 CHI PHÍ LĂN BÁNH Ô TÔ BRIO G TẠI VIỆT NAM

Giá xe (Bao gồm VAT) :                        418.000.000 đ

Phí trước bạ (10%) Tạm Tính :             41.800.000 đ

Phí đăng ký :                                              2.000.000 đ

Phí kiểm định :                                              340.000 đ

Bảo hiểm TNDS :                                           540.000 đ

Biển số :                                                      200.000 đ

Phí đường bộ 1 năm:                                 1.560.000 đ

TỔNG CHI PHÍ :               464.440.000 Đ

Sản phẩm cùng loại
Honda CITY L 2019

Honda CITY L 2019

Xe mới / Tự đông / SEDAN

CITY 1.5 L Giá: 599.000.000 VNĐ

CITY 1.5 G Giá: 559.000.000 VNĐ

CITY 1.5 E Giá: 529.000.000 VNĐ

Mẫu sedan thể thao với vẻ ngoài trẻ trung hiện đại, Honda City 2019 mới giúp bạn tỏa sáng và chinh phục mọi cung đườn...

Nhiên liệuXăng

Loại sốTự động

Km100.000 km

Kiểu sốSedan

Số5

Đời số2019

Honda Civic 1.5 TURBO 2019

Honda Civic 1.5 TURBO 2019

Xe mới / Tự đông / SEDAN

CIVIC 1.5 TURBO RS : 929.000.000 VNĐ

CIVIC 1.8 G 2019          : 789.000.000 VNĐ

CIVIC 1.8 E 2019           : 729.000.000 VNĐ

Khi mọi xu hướng đã trở nên cũ kỹ và bão hòa, hãy phá vỡ nó bằng định luật riêng của bạn. Với civic mới bạn hoàn...

Nhiên liệuXăng

Loại sốTự động

Km100.000 km

Kiểu sốsedan

Số5

Đời số2018

Honda CIVIC 1.8 E 2019

Honda CIVIC 1.8 E 2019

Xe mới / Tự động / SEDAN

CIVIC 1.8 E Giá          : 729.000.000 VNĐ

 

Kiểu dáng tổng thế của mẫu sedan Civic 1.8E mang đến trải nghiệm khác biệt so với tiêu chuẩn, như cánh gió sau, ốp sườn,...

Nhiên liệuXăng

Loại sốTự động

Km100.000 km

Kiểu sốsedan

Sốxe mới

Đời số2018

Honda CR-V L

Honda CR-V L

Xe mới / Tự đông / SUV

CRV 1.5L  : 1.093.000.000 VNĐ

CRV 1.5G  : 1.023.000.000 VNĐ

CRV 1.5E  :      983.000.000 VNĐ

Honda CR-V 2019 là mẫu xe Crossover gầm cao khá thành công của Honda trên thế giới . Tại Việt nam CRV 2019 cạnh tranh với Toyota...

Nhiên liệuXăng

Loại sốTự động

Km100.000 km

Kiểu sốSUV

SốHồ Chí Minh

Đời số2018

Honda JAZZ 2019

Honda JAZZ 2019

Xe mới / Tự đông / HATCHBACK

JAZZ RS 1.5 CVT : 624.000.000 VNĐ

JAZZ RS 1.5 VX    : 594.000.000 VNĐ

JAZZ RS 1.5 V       : 544.000.000 VNĐ

 
 
Xuất xứ Nhập Khẩu Thái lan Động cơ IVTEC 4 xilanh Dung tích DOHC 1.5 lít Hộp số Vô Cấp CVT Màu xe Bạc,Trắng,Cam,Đỏ,...

Nhiên liệuXăng

Loại sốTự động

Km100.000 km

Kiểu sốHatchback

Số5

Đời số2018

Honda ACCORD 2019

Honda ACCORD 2019

Xe mới / Tự đông / SEDAN

Giá Xe : 1.319.000.000 VNĐ

Ở thế hệ Honda ACCORD 2018 mới được trang bị rất nhiều tiện nghi hiện đại, mang đến sự thoải mái tối đa cho người...

Nhiên liệuXăng

Loại sốTự động

Km100.000 km

Kiểu sốsedan

Sốxe mới

Đời số2019

Honda HR-V 2019

Honda HR-V 2019

Xe mới / Tự đông / B-SUV

HR-V 1.8 G Giá  : 786.000.000 VNĐ

HR-V 1.8 L Giá  : 866.000.000 VNĐ

 

Honda HR-V chính thức ra mắt tại Việt Nam ngày 18/09/2018 thuộc thế hệ 2. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

Nhiên liệuXăng

Loại sốTự động

Km100.000 km

Kiểu sốSUV

Sốxe mới

Đời số2019